resilience

language: vi

definitions

  1. noun
    The capacity to recover quickly from difficulties; toughness.
    vi: Khả năng phục hồi; sức bền.
  2. noun
    The ability to adapt to new conditions.
    vi: Khả năng thích nghi với điều kiện mới.

examples

  1. She showed great resilience.

    Cô ấy thể hiện khả năng phục hồi lớn.

  2. His resilience helped him succeed.

    Khả năng phục hồi của anh ấy giúp anh ấy thành công.