resilience
definitions
-
noun
The capacity to recover quickly from difficulties; toughness.vi: Khả năng phục hồi; sức bền.
-
noun
The ability to adapt to new conditions.vi: Khả năng thích nghi với điều kiện mới.
examples
-
She showed great resilience.
Cô ấy thể hiện khả năng phục hồi lớn.
-
His resilience helped him succeed.
Khả năng phục hồi của anh ấy giúp anh ấy thành công.