repercussions

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌriːpɜrˈkʌʃənz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    hậu quả; ảnh hưởng tiêu cực

💬 Ví dụ

  1. The repercussions were severe.

    Hậu quả rất nghiêm trọng.

  2. Avoid the repercussions.

    Tránh những ảnh hưởng.