renewable energy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. năng lượng được tạo ra từ các nguồn tự nhiên được bổ sung nhanh hơn mức tiêu thụ

💬 Ví dụ

  1. The government is investing heavily in renewable energy to reduce carbon emissions.

    Chính phủ đang đầu tư mạnh mẽ vào năng lượng tái tạo để giảm phát thải carbon.