religious figures

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lãnh đạo tôn giáo; Tượng tôn giáo

💬 Ví dụ

  1. Resolving this crisis requires a shift from enforcement to empathetic engagement with community leaders and religious figures.

    Giải quyết cuộc khủng hoảng này đòi hỏi sự chuyển đổi từ việc cưỡng chế sang sự gắn kết thấu cảm với các nhà lãnh đạo cộng đồng và các nhân vật tôn giáo.

  2. The museum displayed ancient religious figures carved from marble and bronze.

    Bảo tàng trưng bày các nhân vật tôn giáo cổ được tạc từ đá cẩm thạch và đồng.