previous records

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hồ sơ lưu trữ; Kỷ lục lịch sử; Dữ liệu đo lường trước đó

💬 Ví dụ

  1. The auditor requested access to all previous records for the fiscal year.

    Kiểm toán viên đã yêu cầu quyền truy cập vào tất cả các hồ sơ trước đó của năm tài chính.

  2. She trained intensively to break the previous records set during the last championship.

    Cô ấy đã tập luyện cường độ cao để phá vỡ những kỷ lục được thiết lập trong kỳ vô địch trước đó.

  3. Previous records measured success in mere seconds or minutes, often failing to achieve a positive energy balance.

    Các hồ sơ trước đó đã đo lường sự thành công chỉ trong vài giây hoặc vài phút, thường không đạt được sự cân bằng năng lượng tích cực.