potential supply disruptions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự gián đoạn cung ứng tiềm ẩn

💬 Ví dụ

  1. Geopolitical tensions often lead to concerns regarding potential supply disruptions in energy markets.

    Căng thẳng địa chính trị thường dẫn đến lo ngại về sự gián đoạn cung ứng tiềm ẩn trên thị trường năng lượng.