popular vote

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. số phiếu bầu của công chúng

💬 Ví dụ

  1. The president was elected by popular vote rather than by the electoral college.

    Tổng thống được bầu bằng phiếu phổ thông thay vì bởi viện đại biểu.