pick-up

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈpɪˌkʌp/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    xe bán tải; Đón; lấy hàng; sự cải thiện; sự tăng lên; quan hệ một đêm; tán tỉnh; đầu đọc đĩa than; pickup; trận đấu ngẫu hứng; Nâng lên; Nhặt lên; thu tín hiệu từ xa; chất kích thích
  2. adjective
    không chính thức; ngẫu hứng

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: pick-ups

Cụm từ cố định

pick-up truckpick-up gamepick-up linepick-up artistpick-up point

Từ phái sinh

pickuppick up

Từ đồng nghĩa

pickup truckcollectionretrievalute

Từ trái nghĩa

drop-off

Dễ nhầm lẫn

pick up
EN: 'pick up' (two words) is the phrasal verb form; 'pick-up' or 'pickup' is the noun/adjective form.
vi: 'pick up' (hai từ) là dạng động từ cụm; 'pick-up' hoặc 'pickup' là dạng danh từ/tính từ.
pickup
EN: 'pickup' (one word) is an increasingly common alternative spelling of 'pick-up' as a noun or adjective; both are acceptable.
vi: 'pickup' (một từ) là cách viết thay thế ngày càng phổ biến cho 'pick-up' khi dùng làm danh từ hoặc tính từ; cả hai đều được chấp nhận.

Mẹo chính tả

EN: The verb is always two words ('pick up'), while the noun/adjective can be hyphenated ('pick-up') or closed ('pickup'). Avoid writing the verb as one word or hyphenated.
vi: Động từ luôn là hai từ ('pick up'), trong khi danh từ/tính từ có thể có gạch nối ('pick-up') hoặc viết liền ('pickup'). Tránh viết động từ như một từ duy nhất hoặc có gạch nối.

💬 Ví dụ

  1. He loaded the furniture into the back of his pick-up and drove it to the new house.

    Anh ấy chất đồ nội thất vào thùng sau xe bán tải và lái đến nhà mới.

  2. The school bus makes three pick-ups before reaching the elementary school.

    Xe buýt trường học dừng đón ba lần trước khi đến trường tiểu học.

  3. There has been a noticeable pick-up in sales since the new advertising campaign began.

    Đã có sự tăng trưởng đáng kể trong doanh số bán hàng kể từ khi chiến dịch quảng cáo mới bắt đầu.

  4. They met at a bar and it turned into a pick-up that lasted only one night.

    Họ gặp nhau ở quán bar và kết thúc bằng một mối tình một đêm.

  5. The old turntable needed a new pick-up because the sound had become distorted.

    Máy quay đĩa cũ cần một đầu đọc mới vì âm thanh bị méo.

  6. The guitar's pick-up was adjusted to reduce feedback during the live performance.

    Pickup của cây đàn đã được điều chỉnh để giảm tiếng hú trong buổi biểu diễn trực tiếp.

  7. We organized a pick-up basketball game at the park on Saturday afternoon.

    Chúng tôi đã tổ chức một trận bóng rổ ngẫu hứng ở công viên vào chiều thứ Bảy.

  8. The crane's pick-up of the heavy steel beam was completed in under a minute.

    Cần cẩu nâng thanh thép nặng hoàn tất trong chưa đầy một phút.

  9. The network arranged a satellite pick-up of the event from the remote stadium.

    Mạng lưới đã sắp xếp thu phát sóng vệ tinh của sự kiện từ sân vận động xa xôi.

  10. She needed a strong coffee as a pick-up before her afternoon meeting.

    Cô ấy cần một tách cà phê đậm để tỉnh táo trước cuộc họp chiều.