perceived environmental risks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Rủi ro môi trường cảm nhận; Nhận thức rủi ro môi trường

💬 Ví dụ

  1. Stakeholders remain divided on whether the benefits of decommissioning outweigh the perceived environmental risks.

    Các bên liên quan vẫn chia rẽ về việc liệu lợi ích của việc ngừng hoạt động có vượt quá rủi ro môi trường được cảm nhận hay không.

  2. The company faced significant opposition due to community concerns about perceived environmental risks associated with the new mining project.

    Công ty phải đối mặt với sự phản đối đáng kể do lo ngại của cộng đồng về các rủi ro môi trường được cảm nhận liên quan đến dự án khai thác mỏ mới.