participants

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /pɑˈːtɪsɪpənts/ 🇺🇸 /pɑˈrtɪsəpənts/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người tham gia; người tham gia tranh luận

💬 Ví dụ

  1. All participants received a certificate.

    Tất cả người tham gia đều nhận được chứng nhận.

  2. The participants shared their views.

    Các người tham gia đã chia sẻ quan điểm.