panic-driven

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    do hoảng loạn thúc đẩy

💬 Ví dụ

  1. Experts warn against making panic-driven decisions when regulating artificial intelligence.

    Các chuyên gia cảnh báo về việc đưa ra các quyết định do hoảng loạn thúc đẩy khi quản lý trí tuệ nhân tạo.