organizational response

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. phản ứng tổ chức; Phản hồi tổ chức

💬 Ví dụ

  1. The study examines the organizational response to the recent data breach incident.

    Nghiên cứu xem xét phản ứng của tổ chức đối với sự cố rò rỉ dữ liệu gần đây.

  2. The board reviewed the organizational response before approving the new compliance policy.

    Hội đồng quản trị đã xem xét phản hồi của tổ chức trước khi phê duyệt chính sách tuân thủ mới.