optogenetics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    quang di truyền học

💬 Ví dụ

  1. Optogenetics uses light to precisely control neural activity in living tissue.

    Quang di truyền học sử dụng ánh sáng để kiểm soát chính xác hoạt động thần kinh trong mô sống.