onboard systems

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hệ thống trên tàu và phương tiện; Hệ thống máy tính nhúng

💬 Ví dụ

  1. Teams had to synchronize commands across various ground stations and onboard systems.

    Các đội đã phải đồng bộ hóa lệnh giữa các trạm mặt đất khác nhau và các hệ thống trên tàu.

  2. The new drone features advanced onboard systems for real-time image analysis.

    Cái máy bay không người lái mới có các hệ thống trên bo mạch tiên tiến để phân tích hình ảnh theo thời gian thực.