offside

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    vị trí ngoài quy định
  2. adverb
    không ở vị trí đúng

💬 Ví dụ

  1. The player was called offside.

    Cầu thủ đó bị thổi phạt vị trí ngoài quy định.

  2. The ball is offside.

    Quả bóng không ở vị trí đúng.