neural activity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hoạt động thần kinh; chức năng não

💬 Ví dụ

  1. Their collective research has revolutionized neuroscience by providing precise tools to manipulate neural activity.

    Nghiên cứu tập thể của họ đã cách mạng hóa khoa học thần kinh bằng cách cung cấp các công cụ chính xác để thao túng hoạt động thần kinh.

  2. The study monitored neural activity during the participants' sleep cycles to assess memory consolidation.

    Nghiên cứu đã theo dõi hoạt động thần kinh trong các chu kỳ ngủ của người tham gia để đánh giá sự củng cố trí nhớ.