national implications

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Ý nghĩa quốc gia; Vấn đề quốc gia

💬 Ví dụ

  1. The court's ruling has significant national implications for privacy laws.

    Phán quyết của tòa án có ý nghĩa quốc gia đáng kể đối với luật riêng tư.

  2. The committee was formed to address the national implications of the new trade agreement.

    Ủy ban được thành lập để giải quyết các hệ quả quốc gia của hiệp định thương mại mới.