midfield

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    vùng giữa phòng thủ và tấn công; phần giữa sân thể thao

💬 Ví dụ

  1. The midfielder controlled the midfield.

    Cầu thủ tiền vệ kiểm soát khu vực giữa sân.

  2. The game was played in the midfield.

    Trận đấu được chơi ở khu vực giữa sân.