massive traffic

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lưu lượng giao thông lớn; Lưu lượng truy cập lớn

💬 Ví dụ

  1. The highway was blocked due to massive traffic.

    Đường cao tốc bị tắc nghẽn do lưu lượng giao thông lớn.

  2. Digital platforms saw massive traffic as fans engaged with real-time content.

    Các nền tảng kỹ thuật số đã chứng kiến lưu lượng truy cập khổng lồ khi người hâm mộ tương tác với nội dung thời gian thực.