marred
🇺🇸 /ˈmɑrd/
📖 Định nghĩa
-
verb
làm hỏng
-
adjective
hỏng
💬 Ví dụ
-
The rain marred the picnic.
Mưa làm hỏng buổi picnic.
-
A marred reputation.
Phát triển bị hỏng.