marred

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈmɑrd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    làm hỏng
  2. adjective
    hỏng

💬 Ví dụ

  1. The rain marred the picnic.

    Mưa làm hỏng buổi picnic.

  2. A marred reputation.

    Phát triển bị hỏng.