lying in
📖 Định nghĩa
-
nằm trong giường (danh động từ)
💬 Ví dụ
-
She is lying in after being sick for a week.
Cô ấy nằm trong giường sau khi bị ốm trong một tuần.
She is lying in after being sick for a week.
Cô ấy nằm trong giường sau khi bị ốm trong một tuần.