loopholes

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈluːˌphoʊlz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    lỗ hổng; đường thoát

💬 Ví dụ

  1. The contract has several loopholes.

    Hợp đồng có lỗ hổng.

  2. He found a loophole in the system.

    Anh ấy tìm thấy đường thoát trong hệ thống.