long-term pressure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. áp lực dài hạn; áp lực kéo dài

💬 Ví dụ

  1. The US shifted its strategy toward long-term pressure to influence the negotiations.

    Hoa Kỳ đã chuyển chiến lược sang áp lực dài hạn để gây ảnh hưởng đến các cuộc đàm phán.

  2. Long-term pressure on the structure can cause material fatigue.

    Áp lực dài hạn lên cấu trúc có thể gây ra sự mỏi vật liệu.