long journey

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hành trình dài; Hành trình dài

💬 Ví dụ

  1. This was a long journey; they needed to pass through countless towns and villages.

    Đây là một hành trình dài; họ cần phải đi qua vô số thị trấn và làng mạc.

  2. Recovering from the injury was a long journey of physical therapy and patience.

    Hồi phục sau chấn thương là một hành trình dài vật lý trị liệu và kiên nhẫn.