local economies

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Kinh tế địa phương

💬 Ví dụ

  1. The influx of tourists has significantly boosted local economies in the coastal towns.

    Sự tràn vào của khách du lịch đã thúc đẩy đáng kể kinh tế địa phương tại các thị trấn ven biển.