light-sensitive proteins

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Protein nhạy cảm với ánh sáng; Protein nhạy sáng

💬 Ví dụ

  1. By introducing light-sensitive proteins into neurons, scientists can activate or inhibit these cells with flashes of light.

    Bằng cách đưa các protein nhạy cảm với ánh sáng vào tế bào thần kinh, các nhà khoa học có thể kích hoạt hoặc ức chế các tế bào này bằng các tia sáng nhấp nháy.

  2. The study focuses on how light-sensitive proteins facilitate vision in the human eye.

    Nghiên cứu tập trung vào cách các protein nhạy sáng hỗ trợ thị giác trong mắt người.