lead to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. gây ra điều gì đó xảy ra; dẫn đến một kết quả cụ thể

💬 Ví dụ

  1. Poor planning can lead to serious problems.

    Kế hoạch kém có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.