known as
📖 Định nghĩa
-
được biết đến với tên gọi
💬 Ví dụ
-
He is known as the father of modern physics.
Anh ấy được biết đến với danh hiệu là cha của vật lý hiện đại.
He is known as the father of modern physics.
Anh ấy được biết đến với danh hiệu là cha của vật lý hiện đại.