key player

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhân vật chủ chốt; người chơi phím

💬 Ví dụ

  1. Rivian aims to become a key player in the electric vehicle market.

    Rivian đặt mục tiêu trở thành nhân vật chủ chốt trong thị trường xe điện.

  2. The band is looking for a talented key player to join their lineup.

    Ban nhạc đang tìm kiếm một người chơi phím tài năng để gia nhập đội hình.