key industry leaders

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhà lãnh đạo ngành then chốt; ông lớn ngành

💬 Ví dụ

  1. By engaging directly with key industry leaders, the White House aims to foster collaboration rather than confrontation.

    Bằng cách tương tác trực tiếp với các nhà lãnh đạo ngành then chốt, Nhà Trắng nhằm thúc đẩy hợp tác thay vì đối đầu.

  2. The summit brought together key industry leaders from the technology and finance sectors to discuss regulatory frameworks.

    Hội nghị thượng đỉnh đã quy tụ các nhà lãnh đạo chủ chốt từ lĩnh vực công nghệ và tài chính để thảo luận về khung quy định.