just as

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. chính xác khi; giống như

💬 Ví dụ

  1. Just as I was leaving, the phone rang.

    Chính xác khi tôi sắp đi, điện thoại reo.

  2. He works just as hard as his brother.

    Anh ấy làm việc giống như anh trai mình.