Iranian

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ɪˈreɪnɪən/ 🇺🇸 /ˌɪˈrɑniːən/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người Iran
  2. adjective
    Iran
  3. noun
    Nhóm ngôn ngữ Iran
  4. adjective
    thuộc ngữ chi Iran

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: Iranians

Cụm từ cố định

Iranian peopleIranian cultureIranian governmentIranian cuisineIranian revolutionIranian nuclear program

Từ phái sinh

IranIranic

Từ đồng nghĩa

Persian

Dễ nhầm lẫn

Persian
EN: 'Persian' refers specifically to the dominant ethnic group and historical empire, while 'Iranian' is the broader national term for all citizens of Iran regardless of ethnicity.
vi: 'Ba Tư' (Persian) đề cập cụ thể đến nhóm sắc tộc thống trị và đế chế lịch sử, trong khi 'Iran' (Iranian) là thuật ngữ quốc gia rộng hơn cho tất cả công dân Iran bất kể sắc tộc.
Iraqi
EN: 'Iraqi' refers to a person or thing from Iraq, a different country; the similar spelling of Iran and Iraq causes frequent confusion.
vi: 'Người Iraq' (Iraqi) đề cập đến một người hoặc vật từ Iraq, một quốc gia khác; cách viết giống nhau giữa Iran và Iraq thường gây nhầm lẫn.

Mẹo chính tả

EN: Always capitalize 'Iranian' as it is a proper adjective/noun. Do not confuse with 'Iraqi' (from Iraq) or 'Irish' (from Ireland).
vi: Luôn viết hoa 'Iranian' vì đó là tính từ/danh từ riêng. Đừng nhầm lẫn với 'Iraqi' (từ Iraq) hoặc 'Irish' (từ Ireland).

💬 Ví dụ

  1. The Iranian living next door has been in the United States for over twenty years.

    Người Iran sống bên cạnh đã ở Hoa Kỳ hơn hai mươi năm.

  2. Iranian cuisine is known for its use of saffron, pomegranates, and fresh herbs.

    Ẩm thực Iran nổi tiếng với việc sử dụng nghệ tây, lựu và các loại thảo mộc tươi.

  3. Persian is the most widely spoken of the Iranian languages.

    Tiếng Ba Tư là ngôn ngữ được nói rộng rãi nhất trong nhóm ngôn ngữ Iran.

  4. Kurdish is an Iranian language spoken across several countries in the Middle East.

    Tiếng Kurd là một ngôn ngữ thuộc ngữ chi Iran được nói ở nhiều quốc gia Trung Đông.