invest in

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đầu tư vào; dành thời gian hoặc nỗ lực cho

💬 Ví dụ

  1. They decided to invest in renewable energy.

    Họ quyết định đầu tư vào năng lượng tái tạo.

  2. She invested a lot of time in her research.

    Cô ấy dành rất nhiều thời gian cho nghiên cứu của mình.