internal standards

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chất chuẩn nội; Tiêu chuẩn nội bộ; mốc so sánh

💬 Ví dụ

  1. The laboratory uses internal standards to calibrate the mass spectrometer before each run.

    Phòng thí nghiệm sử dụng chất chuẩn nội để hiệu chuẩn máy quang phổ khối trước mỗi lần chạy.

  2. He posits that private companies are best positioned to understand and mitigate technical risks through internal standards.

    Ông cho rằng các công ty tư nhân có vị thế tốt nhất để hiểu và giảm thiểu rủi ro kỹ thuật thông qua các tiêu chuẩn nội bộ.

  3. The audit team compared the department's metrics against the company's internal standards.

    Nhóm kiểm toán đã so sánh các chỉ số của phòng ban với các tiêu chuẩn nội bộ của công ty.