installation procedures

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Quy trình cài đặt

💬 Ví dụ

  1. The team found the installation procedures too complex to complete within the scheduled timeframe.

    Nhóm nhận thấy các quy trình cài đặt quá phức tạp để có thể hoàn thành trong khung thời gian đã định.