inaugural event

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sự kiện khai mạc; lễ khánh thành

💬 Ví dụ

  1. The inaugural event of the annual film festival was a huge success.

    Sự kiện khai mạc của liên hoan phim hàng năm đã thành công rực rỡ.

  2. Due to heavy rain, the inaugural event for the new museum has been postponed.

    Do mưa lớn, sự kiện khánh thành bảo tàng mới đã bị hoãn lại.