inaugural broadcast

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Buổi phát sóng đầu tiên

💬 Ví dụ

  1. Broadcasters reported record-breaking viewership numbers during the inaugural broadcast.

    Các đài truyền hình báo cáo số lượng người xem kỷ lục trong buổi phát sóng đầu tiên.