in the round of 16
📖 Định nghĩa
-
Vòng 16 đội
💬 Ví dụ
-
Several top seeds were knocked out in the round of 16.
Một vài hạt giống hàng đầu đã bị loại ở vòng 16 đội.
Several top seeds were knocked out in the round of 16.
Một vài hạt giống hàng đầu đã bị loại ở vòng 16 đội.