in the red
📖 Định nghĩa
-
trong tình trạng nợ nần
💬 Ví dụ
-
The company is in the red again this year.
Công ty lại ở trong tình trạng lỗ năm nay.
The company is in the red again this year.
Công ty lại ở trong tình trạng lỗ năm nay.