in the balance

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. trong trạng thái không chắc chắn hoặc rủi ro; chưa quyết định

💬 Ví dụ

  1. The future of the company is in the balance.

    Tương lai của công ty đang ở trong tình trạng không chắc chắn.