in response to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. như một phản ứng đối với điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. The company issued a statement in response to the criticism.

    Công ty đã phát biểu như một phản ứng đối với sự chỉ trích đó.