immediate threat

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. mối đe dọa tức thì

💬 Ví dụ

  1. The police warned that there was an immediate threat to public safety.

    Cảnh sát cảnh báo rằng có mối đe dọa tức thì đối với an toàn công cộng.