hyrox athlete disqualified

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vận động viên Hyrox bị truất quyền; Bị truất quyền thi đấu Hyrox

💬 Ví dụ

  1. The Hyrox athlete disqualified after contaminating track was barred from receiving any prize money.

    Vận động viên Hyrox bị truất quyền thi đấu vì làm bẩn đường chạy không được nhận bất kỳ khoản tiền thưởng nào.

  2. Officials confirmed that the Hyrox athlete disqualified had intentionally interfered with another racer's path.

    Các quan chức xác nhận rằng vận động viên Hyrox bị truất quyền thi đấu đã cố tình cản trở đường chạy của một vận động viên khác.