hoping to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. biểu đạt mong muốn hoặc ý định làm điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. Hoping to finish the project by Friday, she worked late.

    Hy vọng hoàn thành dự án vào thứ Sáu, cô ấy làm việc muộn.