hopes to
📖 Định nghĩa
-
hy vọng làm gì (thì hiện tại)
💬 Ví dụ
-
She hopes to visit Japan next year.
Cô ấy hy vọng sẽ đến Nhật Bản vào năm sau.
She hopes to visit Japan next year.
Cô ấy hy vọng sẽ đến Nhật Bản vào năm sau.