honor exceptional cinemas

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tôn vinh rạp phim xuất sắc; Tôn vinh rạp chiếu phim xuất sắc

💬 Ví dụ

  1. The festival organizers plan to honor exceptional cinemas that have maintained vintage projection equipment.

    Ban tổ chức liên hoan phim có kế hoạch tôn vinh những rạp chiếu phim xuất sắc vẫn còn duy trì các thiết bị trình chiếu cổ điển.

  2. The Academy unveiled a global initiative to honor exceptional cinemas worldwide.

    Viện Hàn lâm đã công bố một sáng kiến toàn cầu nhằm tôn vinh các rạp chiếu phim xuất sắc trên toàn thế giới.