honor

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈɒnə/ 🇺🇸 /ˈɑnɜr/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    vinh dự; danh dự; vinh dự; Thưa Quý tòa; trinh tiết; bằng danh dự; quân bài danh dự; quyền phát bóng trước; danh dự
  2. verb
    tôn vinh; thực hiện; trao tặng; chấp nhận thanh toán; tưởng nhớ

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được / không đếm được Số nhiều: honors Ngôi 3 số ít: honors Thì quá khứ: honored Phân từ quá khứ: honored Phân từ hiện tại: honoring

Cụm từ cố định

in honor ofword of honormatter of honorhonor systemhonor rollhonor codedo someone honor

Từ phái sinh

honorablehonorablyhonorarydishonordishonorablehonorifichonored

Từ đồng nghĩa

respectesteemdignityintegritydistinctionprivilege

Từ trái nghĩa

dishonordisgraceshame

Dễ nhầm lẫn

honour
EN: 'Honour' is simply the British English spelling of the same word; 'honor' is American English.
vi: 'Honour' là cách viết tiếng Anh của Anh cho cùng từ đó; 'honor' là tiếng Anh Mỹ.
glory
EN: 'Glory' emphasizes fame and admiration from achievement; 'honor' emphasizes moral integrity and respect.
vi: 'Glory' nhấn mạnh danh tiếng và sự ngưỡng mộ từ thành tựu; 'honor' nhấn mạnh phẩm chất đạo đức và sự tôn trọng.
pride
EN: 'Pride' is a personal feeling of satisfaction; 'honor' is a moral quality or external recognition of worth.
vi: 'Pride' là cảm giác hài lòng cá nhân; 'honor' là phẩm chất đạo đức hoặc sự công nhận giá trị từ bên ngoài.

Mẹo chính tả

EN: The main pitfall is the American 'honor' vs. British 'honour' distinction. Be consistent within a document and do not mix the two spellings.
vi: Cạm bẫy chính là sự phân biệt giữa 'honor' (Mỹ) và 'honour' (Anh). Hãy nhất quán trong một tài liệu và không trộn lẫn hai cách viết này.

💬 Ví dụ

  1. It was a great honor to be invited to speak at the ceremony.

    Được mời phát biểu tại buổi lễ là một vinh dự lớn.

  2. He felt his honor had been questioned by the accusation.

    Anh ấy cảm thấy danh dự của mình bị nghi ngờ bởi lời buộc tội đó.

  3. The medal was the highest honor the country could bestow.

    Huy chương đó là vinh dự cao nhất mà đất nước có thể trao tặng.

  4. Your Honor, the defense objects to that line of questioning.

    Thưa Quý tòa, bên bị cáo phản đối hướng thẩm vấn đó.

  5. In the old tale, the knight swore to defend the lady's honor.

    Trong câu chuyện cổ, hiệp sĩ thề sẽ bảo vệ danh dự của quý bà.

  6. She graduated with honors from the university.

    Cô ấy tốt nghiệp loại xuất sắc từ trường đại học.

  7. He held three honors in the trump suit.

    Anh ấy cầm ba quân bài danh dự trong chất chủ.

  8. After birdieing the last hole, he had the honor on the next tee.

    Sau khi ghi birdie ở hố trước, anh ấy có quyền phát bóng trước ở hố tiếp theo.

  9. The family's honor had been restored after years of scandal.

    Danh dự của gia đình đã được khôi phục sau nhiều năm bê bối.

  10. We honor our veterans on this day of remembrance.

    Chúng tôi tôn vinh các cựu chiến binh trong ngày tưởng niệm này.