hikes

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈhaɪks/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    đi bộ
  2. verb
    tăng

💬 Ví dụ

  1. We went on a hike.

    Chúng tôi đi bộ.

  2. They hiked the price.

    Họ tăng giá.