higher prices

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tăng giá; Giá thị trường cao; tăng giá

💬 Ví dụ

  1. As transportation costs rise due to higher fuel prices, businesses face increased operational expenses, which are often passed on to consumers in the form of higher prices for goods and services.

    Khi chi phí vận tải tăng do giá nhiên liệu cao hơn, các doanh nghiệp đối mặt với chi phí hoạt động tăng lên, thường được chuyển cho người tiêu dùng dưới dạng giá hàng hóa và dịch vụ cao hơn.

  2. Consumers are struggling to cope with higher prices during the holiday season.

    Người tiêu dùng đang gặp khó khăn trong việc đối phó với mức giá cao hơn trong mùa lễ hội.

  3. The company announced that higher prices would be implemented starting next quarter.

    Công ty thông báo rằng mức giá cao hơn sẽ được áp dụng bắt đầu từ quý tới.