high standards

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tiêu chuẩn chất lượng cao; Tiêu chuẩn đạo đức cao

💬 Ví dụ

  1. The theaters maintain high standards of presentation and audience care.

    Các rạp hát duy trì các tiêu chuẩn cao về trình diễn và chăm sóc khán giả.

  2. She is known for her high standards of integrity in business.

    Cô ấy nổi tiếng với các tiêu chuẩn liêm chính cao trong kinh doanh.